Từ: ngô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ ngô:

吳 ngô吴 ngô吾 ngô呉 ngô唔 ngô梧 ngô, ngộ蜈 ngô鼯 ngô

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngô

ngô [ngô]

U+5433, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu2, na4;
Việt bính: ng4
1. [吳越] ngô việt 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 吳

(Động) Nói to, nói ồn ào, rầm rĩ.

(Danh)
Tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh Giang Tô
.

(Danh)
Tên triều đại: (1) Là một ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở Hoài Nam , Giang Tây 西.

(Danh)
Tên đất, tức Tô Châu .

(Danh)
Họ .
§ Cũng viết là ngô .

ngô, như "đầu Ngô mình sở" (vhn)
ngo, như "ngo ngoe" (btcn)

Chữ gần giống với 吳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吳

, ,

Chữ gần giống 吳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吳 Tự hình chữ 吳 Tự hình chữ 吳 Tự hình chữ 吳

ngô [ngô]

U+5434, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 吳;
Pinyin: wu2;
Việt bính: ng4;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 吴

Tục dùng như chữ ngô .

Nghĩa của 吴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (吳)
[wú]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔ
1. nước Ngô (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今江苏南部和浙江北部,后来扩展到淮河流域。
2. nước Ngô (thời Tam Quốc do Tôn Quyền lập ra, 229-280)。三国之一,公元222-280,孙权所建,在长江中下游和东南沿海一带。
3. Vùng Nam Giang Tô, Bắc Chiết Giang。指江苏南部和浙江北部一带。
4. họ Ngô。姓。
Từ ghép:
吴牛喘月 ; 吴茱萸

Chữ gần giống với 吴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吴

, , ,

Chữ gần giống 吴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吴 Tự hình chữ 吴 Tự hình chữ 吴 Tự hình chữ 吴

ngô [ngô]

U+543E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, ya5;
Việt bính: ng4
1. [支吾] chi ngô 2. [吾曹] ngô tào;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 吾

(Đại) Ta, tôi.
◇Luận Ngữ
: Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.

(Đại)
Của ta, của tôi.
◇Mạnh Tử : Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí (Công Tôn Sửu thượng ) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.

(Danh)
Họ Ngô.

(Động)
Chống giữ.
§ Phép quan nhà Hán có chức Chấp kim ngô ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.

ngo, như "ngo ngoe" (vhn)
ngô, như "ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)" (btcn)

Nghĩa của 吾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÔ
1. ta; chúng ta (thường làm chủ ngữ và định ngữ)。我; 我们(多做主语或定语)。
吾身。
thân ta.
吾国。
nước ta.
2. họ Ngô。姓。
Từ ghép:
吾辈 ; 吾侪 ; 吾人

Chữ gần giống với 吾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吾 Tự hình chữ 吾 Tự hình chữ 吾 Tự hình chữ 吾

ngô [ngô]

U+5449, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2;
Việt bính: ;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 呉

Cũng như ngô .

Chữ gần giống với 呉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呉

, ,

Chữ gần giống 呉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呉 Tự hình chữ 呉 Tự hình chữ 呉 Tự hình chữ 呉

ngô [ngô]

U+5514, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2;
Việt bính: m4 ng4;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 唔

(Trạng thanh) Tiếng ngâm nga, tiếng đọc sách ê a.
◎Như: y ngô
ê a.

(Thán)
Biểu thị ngạc nhiên, đồng ý, v.v.
◎Như: ngô, thị đích! , ủa, phải rồi!

Nghĩa của 唔 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NGÔ
ê a (từ tượng thanh, tiếng đọc sách)。象声词,形容读书的声音。

Chữ gần giống với 唔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唔 Tự hình chữ 唔 Tự hình chữ 唔 Tự hình chữ 唔

ngô, ngộ [ngô, ngộ]

U+68A7, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, wu4, yu3;
Việt bính: ng4
1. [碧梧] bích ngô;

ngô, ngộ

Nghĩa Trung Việt của từ 梧

(Danh) Ngô đồng cây ngô đồng.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng , (Tỉnh thí kì kí trường minh ).

(Động)
Chi ngô chống cự.
◇Sử Kí : Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Các tướng đều nem nép, không ai dám kháng cự.
§ Cũng viết là chi ngô .Một âm là ngộ.

(Tính)
Hình dáng cao lớn, hùng vĩ.
◎Như: khôi ngộ cao lớn, vạm vỡ. ☆Tương tự: cao đại , khôi vĩ . ★Tương phản: nhược tiểu , ải tiểu .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngô cả.
ngô, như "cây ngô" (gdhn)

Nghĩa của 梧 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGÔ
ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
碧梧。
ngô đồng xanh biếc.
Từ ghép:
梧桐

Chữ gần giống với 梧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧

ngô [ngô]

U+8708, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2;
Việt bính: ng4;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 蜈

(Danh) Ngô công con rết.
§ Còn có những tên là: bách túc , bách túc chi trùng , bách túc trùng . Ngày xưa gọi là lang thư .

Nghĩa của 蜈 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: NGÔ
rết; con rết。蜈蚣。
Từ ghép:
蜈蚣 ; 蜈蚣草

Chữ gần giống với 蜈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Chữ gần giống 蜈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜈 Tự hình chữ 蜈 Tự hình chữ 蜈 Tự hình chữ 蜈

ngô [ngô]

U+9F2F, tổng 20 nét, bộ Thử 鼠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2;
Việt bính: ng4;

ngô

Nghĩa Trung Việt của từ 鼯

(Danh) Ngô thử một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như dơi, bay được.
§ Còn gọi là phi thử .
ngô, như "ngô thử (loại sóc biết bay gần)" (gdhn)

Nghĩa của 鼯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 24
Hán Việt: NGÔ
sóc bay。鼯鼠。
Từ ghép:
鼯鼠

Chữ gần giống với 鼯:

,

Chữ gần giống 鼯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼯 Tự hình chữ 鼯 Tự hình chữ 鼯 Tự hình chữ 鼯

Dịch ngô sang tiếng Trung hiện đại:

包米; 棒头; 包粟; 苞谷; 苞米; 粟米; 玉麦; 珍珠米 《玉米。》
《落叶乔木, 叶子掌状分裂, 叶柄长, 花单性, 黄绿色。木材白色, 质轻而坚韧, 可制造乐器和各种器具。种子可以吃, 也可以榨油。》

老玉米 《玉米。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngô

ngô:ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)
ngô:đầu Ngô mình sở
ngô:ngô nghê
ngô:ngô nghê
ngô:cây ngô
ngô𥟊:cây ngô
ngô󰏭:cây ngô
ngô: 
ngô:ngô công (con rết)
ngô:ngô thử (loại sóc biết bay gần)
ngô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngô Tìm thêm nội dung cho: ngô