Từ: 文丑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文丑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文丑 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénchǒu] hề văn。(文丑儿) 戏曲中丑角的一种,扮演性格滑稽的人物,以念白、做工为主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
文丑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文丑 Tìm thêm nội dung cho: 文丑