Từ: 书录 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书录:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书录 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūlù] mục lục。有关某一部书或某些著作的版本、插图、评论及其源流等各种资料的目录。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục
书录 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书录 Tìm thêm nội dung cho: 书录