Từ: 花容月貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花容月貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花容月貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāróngyuèmào] xinh đẹp; đẹp (chỉ con gái)。形容女子美丽的容貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
花容月貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花容月貌 Tìm thêm nội dung cho: 花容月貌