Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永平 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngpíng] Hán Việt: VĨNH BÌNH
Vĩnh Bình (thuộc Vĩnh Long) 。 省。越南地名。属于永隆省份。
Vĩnh Bình (thuộc Vĩnh Long) 。 省。越南地名。属于永隆省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 永平 Tìm thêm nội dung cho: 永平
