Từ: 汇合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇合 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìhé] tụ lại; hợp lại; tụ họp; hợp (dòng nước)。(水流)聚集;会合。
小河汇合成大河。
sông nhỏ hợp thành sông lớn
人民的意志汇合成一支巨大的力量。
ý chí của nhân dân hợp thành một lực lượng vô cùng to lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
汇合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇合 Tìm thêm nội dung cho: 汇合