Từ: 汇总 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇总:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汇 • 总

Nghĩa của 汇总 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìzǒng] tập hợp; tổng hợp; thu thập; sưu tầm; góp nhặt (tư liệu, hoá đơn, chứng từ...)。(资料、单据、款项等)汇集到一起。
等各组的资料到齐后汇总上报。
đợi tư liệu từ các tổ đýa đến đủ rồi hãy tổng hợp lại báo cáo lên trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối汇:hối đoái
vị汇:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng总:tổng cộng, tổng sản lượng
汇总 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇总 Tìm thêm nội dung cho: 汇总