Từ: 半工半读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半工半读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半工半读 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngōngbàndú] vừa học vừa làm.一种把工和读结合起来,一面生产、一面学习的教育制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
半工半读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半工半读 Tìm thêm nội dung cho: 半工半读