Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彗, chiết tự chữ TUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彗:
彗
Pinyin: hui4, sui4;
Việt bính: seoi6 wai6;
彗 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 彗
(Danh) Cái chổi.(Danh) Tuệ tinh 彗星 sao chổi (sao có đuôi dài như cái chổi).
§ Cũng gọi là: trửu tinh 帚星, sàm sanh 欃槍, tảo tinh 掃星, tảo trửu tinh 掃帚星.
tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (vhn)
Nghĩa của 彗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篲)
[huì]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 11
Hán Việt: TUỆ
cây chổi; cái chổi。扫帚。
Từ ghép:
彗星
[huì]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 11
Hán Việt: TUỆ
cây chổi; cái chổi。扫帚。
Từ ghép:
彗星
Chữ gần giống với 彗:
彗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彗
| chổi | 彗: | sao chổi |
| tuệ | 彗: | tuệ (cái chổi) |

Tìm hình ảnh cho: 彗 Tìm thêm nội dung cho: 彗
