Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大兄弟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxiōng·di] ông anh (phụ nữ phương bắc gọi người con trai lớn tuổi hơn mình)。北方妇女用以称年岁大于自己的男子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄
| huynh | 兄: | tình huynh đệ |
| huênh | 兄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| đệ | 弟: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 大兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 大兄弟
