Từ: 大兄弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大兄弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 兄 • 弟

Nghĩa của 大兄弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxiōng·di] ông anh (phụ nữ phương bắc gọi người con trai lớn tuổi hơn mình)。北方妇女用以称年岁大于自己的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh兄:tình huynh đệ
huênh兄: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ弟:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ弟:đệ tử, huynh đệ
大兄弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 大兄弟