Chữ 呗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呗, chiết tự chữ BÁI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呗:
呗
Biến thể phồn thể: 唄;
Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
呗 bái
Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
呗 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 呗
Giản thể của chữ 唄.Nghĩa của 呗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (唄)
[bài]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: BỐI
书
tiếng tụng kinh. (tiếng lầm rầm tụng kinh của tín đồ Phật giáo)。佛教徒念经的声音。
Ghi chú: Còn đọc là: bei
[bei]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BỐI
助
1. chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu)。用在句子末了,表示事实或道理明显,很容易了解。
不懂,就好好学呗
không hiểu thì lo mà học đi chứ.
2. thôi; thì...vậy. (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)。用在分句或句子末,表示勉强同意或让步的语气。
去就去呗
đi thì đi vậy
[bài]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: BỐI
书
tiếng tụng kinh. (tiếng lầm rầm tụng kinh của tín đồ Phật giáo)。佛教徒念经的声音。
Ghi chú: Còn đọc là: bei
[bei]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BỐI
助
1. chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu)。用在句子末了,表示事实或道理明显,很容易了解。
不懂,就好好学呗
không hiểu thì lo mà học đi chứ.
2. thôi; thì...vậy. (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)。用在分句或句子末,表示勉强同意或让步的语气。
去就去呗
đi thì đi vậy
Chữ gần giống với 呗:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呗
唄,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 呗 Tìm thêm nội dung cho: 呗
