Chữ 呗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呗, chiết tự chữ BÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呗:

呗 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呗

呗

Chiết tự chữ 呗

Chiết tự chữ bái bao gồm chữ 口 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呗 cấu thành từ 2 chữ: 口, 贝
  • 口 khẩu
  • 贝 bối
  • bái [bái]

    U+5457, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 唄;
    Pinyin: bai4, bei5;
    Việt bính: baai6;

    呗 bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 呗

    Giản thể của chữ 唄.

    Nghĩa của 呗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (唄)
    [bài]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: BỐI
    书
    tiếng tụng kinh. (tiếng lầm rầm tụng kinh của tín đồ Phật giáo)。佛教徒念经的声音。
    Ghi chú: Còn đọc là: bei
    [bei]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: BỐI
    助
    1. chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu)。用在句子末了,表示事实或道理明显,很容易了解。
    不懂,就好好学呗
    không hiểu thì lo mà học đi chứ.
    2. thôi; thì...vậy. (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)。用在分句或句子末,表示勉强同意或让步的语气。
    去就去呗
    đi thì đi vậy

    Chữ gần giống với 呗:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呗

    唄,

    Chữ gần giống 呗

    员, 呬, 嗪, 嗢, 卟, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呗 Tự hình chữ 呗 Tự hình chữ 呗 Tự hình chữ 呗

    呗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呗 Tìm thêm nội dung cho: 呗