Từ: 汗珠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗珠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汗 • 珠 • 子

Nghĩa của 汗珠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànzhū·zi] giọt mồ hôi; hạt mồ hôi。成滴的汗。也叫汗珠儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau珠:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua珠: 
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm珠:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
汗珠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗珠子 Tìm thêm nội dung cho: 汗珠子