Từ: 优育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优育 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyù] nuôi dạy tốt; nuôi dạy trong điều kiện tốt。以优良条件抚育婴幼儿。
优生优育
trẻ em được nuôi dưỡng trong môi trường tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
优育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优育 Tìm thêm nội dung cho: 优育