Từ: 防空壕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防空壕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 防 • 空 • 壕

Nghĩa của 防空壕 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángkōngháo] hào trú ẩn。为了防备敌人空袭减少损害而挖掘的壕沟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng防:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壕

hào壕:hầm hào
防空壕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防空壕 Tìm thêm nội dung cho: 防空壕