Từ: 太阿倒持 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太阿倒持:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 阿 • 倒 • 持
Nghĩa của 太阿倒持 trong tiếng Trung hiện đại:
[Tài"ēdàochí] cầm dao đằng lưỡi (cầm dao đằng lưỡi, nguy hiểm cho mình, có lợi cho đối phương.)。倒拿着太阿(宝剑名)。比喻把权柄给人家,自己反而受到威胁或祸害。也说倒持太阿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |