Từ: 江山易改,禀性难移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江山易改,禀性难移:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 江 • 山 • 易 • 改 • , • 禀 • 性 • 难 • 移

Nghĩa của 江山易改,禀性难移 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngshānyìgǎi,bǐngxìngnányí] giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời。政体容易更改,本性难于变移,比喻生性风格或既成的事实难以改变。
你总是这样不爱收拾,屡次说你,你总不听。真是江山易改,禀性难移。
lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang江:giang hồ; giang sơn
gianh江:sông Gianh (tên sông)
giăng江:giăng lưới, giăng câu
nhăng江:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di易: 
diệc易:chim diệc
dẹ易:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ易:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ易: 
dể易:khinh dể (con thường)
dễ易:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị易:bình dị
dịch易:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu易:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ易:rẻ rúng
rể易:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám禀:bám chắc
bấm禀:bấm ngón chân
bẩm禀:bẩm báo
bậm禀: 
bẳm禀:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm禀:bụi bặm
bụm禀:Bụm miệng cười
bủm禀: 
lắm禀:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm移:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day移:day dứt; day mắt, day huyệt
di移:di dân; di tẩu (đem đi)
dây移:dây dưa
dê移:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi移: 
dời移:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay移:giay trán (bóp trán)
rời移:rời khỏi phòng
xờm移:bờm xờm; xờm xỡ
đệm移:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
江山易改,禀性难移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江山易改,禀性难移 Tìm thêm nội dung cho: 江山易改,禀性难移