Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 江湖骗子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江湖骗子:
Nghĩa của 江湖骗子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānghúpiàn·zi] bọn bịp bợm giang hồ。原指闯荡江湖靠卖假药等骗术谋生的人,后比喻一味招摇撞骗的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗
| biển | 骗: | biển thủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 江湖骗子 Tìm thêm nội dung cho: 江湖骗子
