Từ: 江米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江米 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngmǐ] gạo nếp。糯米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
江米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江米 Tìm thêm nội dung cho: 江米