Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 江苏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngsū] Giang Tô; tỉnh Giang Tô (đông bắc, Trung Quốc)。中国东部经济文化发达的省。在长江、淮河下游,东临黄海。面积10万平方公里,人口74,380,000(2000),是全国人口密度最高的省。地势低平,气候温和湿润,农业单 位面积产量和产值一直居全国前列。铁路、水运、公路发达。工业发达,手工业种类繁多。是全国经济最 发达省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |

Tìm hình ảnh cho: 江苏 Tìm thêm nội dung cho: 江苏
