Từ: 江豚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江豚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江豚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngtún] cá heo。哺乳动物,生活在江河中,形状很象鱼,没有背鳍、头圆、眼小,全身黑色。吃小鱼和其他小动物。通称江猪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
江豚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江豚 Tìm thêm nội dung cho: 江豚