Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汪洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汪洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汪洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāngyáng] mênh mông; cuồn cuộn (nước)。形容水势浩大的样子。
一片汪洋。
cả một vùng nước mênh mông.
汪洋大海。
biển cả mênh mông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汪

uông:uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
汪洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汪洋 Tìm thêm nội dung cho: 汪洋