Chữ 闕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闕, chiết tự chữ KHUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闕:

闕 khuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闕

Chiết tự chữ khuyết bao gồm chữ 門 欮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闕 cấu thành từ 2 chữ: 門, 欮
  • mon, món, môn
  • khuyết [khuyết]

    U+95D5, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: que4, jue2, que1;
    Việt bính: kyut3
    1. [蓋闕] cái khuyết 2. [宮闕] cung khuyết;

    khuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 闕

    (Danh) Thời xưa, ở ngoài cửa cung, hai bên có lầu đài để nhìn ra xa, giữa có lối đi gọi là khuyết.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Cửu trùng thành khuyết yên trần sinh, Thiên thặng vạn kị tây nam hành , 西 (Trường hận ca ) Khói bụi sinh ra trên lối đi vào cung thành (của nhà vua), Nghìn cỗ xe, muôn con ngựa đi sang miền tây nam.

    (Danh)
    Phiếm chỉ nơi vua ở.
    ◇Trang Tử : Thân tại giang hải chi thượng, tâm cư hồ Ngụy khuyết chi hạ, nại hà? , , (Nhượng vương ) Thân ở trên sông biển, mà lòng (lưu luyến) ở cung điện nước Ngụy, làm sao bây giờ?

    (Danh)
    Lầm lỗi.
    ◎Như: Nhà Đường có đặt ra hai chức quan tả thập di hữu bổ khuyết chuyên về việc khuyên can các điều lầm lỗi của vua.

    (Danh)
    Chức quan còn để trống.

    (Danh)
    Họ Khuyết.

    (Động)
    Thiếu.

    (Tính)
    Còn thiếu, còn trống, chưa đủ số.
    § Cùng nghĩa với khuyết .

    (Tính)
    Sót, mất.
    ◎Như: khuyết văn văn còn sót mất.
    khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闕:

    , , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

    Dị thể chữ 闕

    ,

    Chữ gần giống 闕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闕 Tự hình chữ 闕 Tự hình chữ 闕 Tự hình chữ 闕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闕

    khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
    闕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闕 Tìm thêm nội dung cho: 闕