Từ: 翻箱倒柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻箱倒柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻箱倒柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānxiāngdǎoguì] lục tung; kiểm tra toàn bộ。形容彻底地翻检、搜查。也说翻箱倒箧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
翻箱倒柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻箱倒柜 Tìm thêm nội dung cho: 翻箱倒柜