Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa căm trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng: Nghe nó nói tôi căm lắm.","- 2 dt. đphg Nan hoa."]Dịch căm sang tiếng Trung hiện đại:
忿忿; 愤愤 《很生气的样子。》机辐 《车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。》
căm xe đạp.
自行车辐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: căm
| căm | : | rét căm căm |
| căm | 𫥕: | rét căm căm |
| căm | 咁: | căm hờn, căm giận |
| căm | 唫: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫴐: | rét căm căm |
| căm | 㤌: | căm hờn, căm giận |
| căm | 惍: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫺦: | căm hờn |

Tìm hình ảnh cho: căm Tìm thêm nội dung cho: căm
