Chữ 芊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芊, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芊:

芊 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芊

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 草 千 hoặc 艸 千 hoặc 艹 千 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 千
  • tháu, thảo, xáo
  • thiên
  • 2. 芊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 千
  • tháu, thảo
  • thiên
  • 3. 芊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 千
  • thảo
  • thiên
  • thiên [thiên]

    U+828A, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1, qian4;
    Việt bính: cin1;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 芊

    (Tính) Thiên thiên : (1) (Cây cỏ) um tùm tươi tốt.
    § Cũng viết là: , .
    ◇Khổng Thượng Nhậm : Chỉ kiến hoàng oanh loạn chuyển, nhân tung tiễu tiễu, phương thảo thiên thiên , , (Đào hoa phiến , Đệ nhị thập bát xích) Chỉ thấy chim oanh kêu loạn, dấu người biệt tăm, cỏ thơm um tùm tươi tốt. (2) Xanh biếc.
    § Cũng viết là: .
    thiên, như "thiên (um tùm)" (gdhn)

    Nghĩa của 芊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: THIÊN
    um tùm; rậm rạp。芊绵。
    Từ ghép:
    芊绵 ; 芊芊

    Chữ gần giống với 芊:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芊 Tự hình chữ 芊 Tự hình chữ 芊 Tự hình chữ 芊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芊

    thiên:thiên (um tùm)
    芊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芊 Tìm thêm nội dung cho: 芊