Từ: 多头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多头 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōtóu] 1. đầu tư cổ phiếu。从事股票交易、期货交易的人,预料货价将涨而买进期货,伺机卖出,这种人叫多头(因为买进的货等待卖出,所以叫"多头":跟"空头"相对)。
2. nhiều mặt; nhiều phương diện。不只一个方面的。
多头领导
lãnh đạo nhiều mặt.
多头政治
chính trị nhiều mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
多头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多头 Tìm thêm nội dung cho: 多头