Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贱骨头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贱骨头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贱骨头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngú·tou] đồ đê tiện; đồ hèn; đồ tồi; đồ ngu。指不自尊重或不知好歹的人(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贱

tiện:bần tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
贱骨头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贱骨头 Tìm thêm nội dung cho: 贱骨头