Từ: 汽油机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽油机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽油机 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyóujī] động cơ ben-zin; động cơ xăng。以汽油为燃料的内燃机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
汽油机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽油机 Tìm thêm nội dung cho: 汽油机