Từ: 沙噀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙噀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙噀 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāxùn] hải sâm gai; đồn đột; đỉa biển。海参的一种,身体黑褐色,背面有肉质刺状突起。也叫沙噀(shāxùn) 见〖刺参〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噀

rốn:ngồi rốn lại
sún:sún răng
tốn:từ tốn
沙噀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙噀 Tìm thêm nội dung cho: 沙噀