Từ: khoá bấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá bấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoá • bấm

Dịch khoá bấm sang tiếng Trung hiện đại:

按钮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá

khoá𱚉: 
khoá挎:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
khoá胯:khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
khoá課:khoá sinh; thuế khoá
khoá课:khoá sinh; thuế khoá
khoá跨:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)
khoá銙:chìa khoá; khoá sổ
khoá錁:chìa khoá; khoá sổ
khoá鎖:chìa khoá; khoá sổ
khoá骻:khoá (chỗ u ở đầu xương)
khoá𩸄: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấm

bấm𡀫:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𡀀:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𢶸:bấm bụng
bấm󰝊: 
bấm禁:bấm bụng
bấm禀:bấm ngón chân
bấm稟:bấm ngón chân
khoá bấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoá bấm Tìm thêm nội dung cho: khoá bấm