Chữ 黩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黩, chiết tự chữ ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黩:
黩
Biến thể phồn thể: 黷;
Pinyin: du2, yan1;
Việt bính: duk6;
黩 độc
độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)
Pinyin: du2, yan1;
Việt bính: duk6;
黩 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 黩
Giản thể của chữ 黷.độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)
Nghĩa của 黩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黷)
[dú]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỘC
1. bẩn thỉu; dơ bẩn; làm bẩn; bôi nhọ。玷污。
2. khinh suất; cẩu thả; làm bừa; làm ẩu。轻率;轻举妄动。
黩武
lạm dụng vũ lực; hiếu chiến
Từ ghép:
黩货 ; 黩誓 ; 黩武
[dú]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỘC
1. bẩn thỉu; dơ bẩn; làm bẩn; bôi nhọ。玷污。
2. khinh suất; cẩu thả; làm bừa; làm ẩu。轻率;轻举妄动。
黩武
lạm dụng vũ lực; hiếu chiến
Từ ghép:
黩货 ; 黩誓 ; 黩武
Dị thể chữ 黩
黷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黩
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |

Tìm hình ảnh cho: 黩 Tìm thêm nội dung cho: 黩
