Chữ 黩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黩, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黩:

黩 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黩

黩

Chiết tự chữ 黩

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 黑 卖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黩 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 卖
  • 黑 hắc
  • 卖 mại
  • độc [độc]

    U+9EE9, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 黷;
    Pinyin: du2, yan1;
    Việt bính: duk6;

    黩 độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 黩

    Giản thể của chữ 黷.
    độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)

    Nghĩa của 黩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (黷)
    [dú]
    Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐỘC
    1. bẩn thỉu; dơ bẩn; làm bẩn; bôi nhọ。玷污。
    2. khinh suất; cẩu thả; làm bừa; làm ẩu。轻率;轻举妄动。
    黩武
    lạm dụng vũ lực; hiếu chiến
    Từ ghép:
    黩货 ; 黩誓 ; 黩武

    Chữ gần giống với 黩:

    䵪, 䵫, 䵬, 黤, 黥, 黦, 黧, 黨, 黩, 黪,

    Dị thể chữ 黩

    黷,

    Chữ gần giống 黩

    赎, 黛, 黤, 黣, 黢, 黡, 黠, 黟, 點, 黝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黩 Tự hình chữ 黩 Tự hình chữ 黩 Tự hình chữ 黩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黩

    độc黩:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
    黩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黩 Tìm thêm nội dung cho: 黩