Từ: bom có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bom:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bom

Nghĩa bom trong tiếng Việt:

["- 1 (F. bombe) dt. 1. Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh... 2. Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom: một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.","- 2 (F. pomme) dt., đphg Trái táo tây: gọt trái bom mời khách ăn."]

Dịch bom sang tiếng Trung hiện đại:

弹; 枪弹; 炮弹; 炸弹《一种爆炸性武器, 通常外壳用铁制成, 里面装有炸药, 触动信管就爆炸。一般用飞机投掷。》ném bom
投弹
xem trái táo
诱骗; 诓骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bom

bom𠻅: 
bom: 
bom tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bom Tìm thêm nội dung cho: bom