Chữ 沟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沟, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沟:

沟 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沟

沟

Chiết tự chữ 沟

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 水 勾 hoặc 氵 勾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 勾
  • 水 thuỷ, thủy
  • 勾 câu, cú, cấu
  • 2. 沟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 勾
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 勾 câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+6C9F, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 溝;
    Pinyin: gou1;
    Việt bính: gau1;

    沟 câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 沟

    Giản thể của chữ 溝.
    câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 沟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (溝)
    [gōu]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: CÂU
    1. kênh rạch; cống; mương; rãnh; công sự。人工挖掘的水道或工事。
    暗沟
    cống ngầm
    交通沟
    kênh rạch giao thông
    2. rãnh; mương; sông ngòi。(沟儿)一般的水道。
    山沟
    rãnh trên núi
    小河沟儿。
    sông nhỏ
    Từ ghép:
    沟渎 ; 沟沟坎坎 ; 沟谷 ; 沟灌 ; 沟壑 ; 沟堑 ; 沟渠 ; 沟通 ; 沟洫 ; 沟沿儿 ; 沟子

    Chữ gần giống với 沟:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沟

    溝,

    Chữ gần giống 沟

    湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沟 Tự hình chữ 沟 Tự hình chữ 沟 Tự hình chữ 沟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

    câu沟:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
    沟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沟 Tìm thêm nội dung cho: 沟