Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沟, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沟:
沟
Biến thể phồn thể: 溝;
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;
沟 câu
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Pinyin: gou1;
Việt bính: gau1;
沟 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 沟
Giản thể của chữ 溝.câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Nghĩa của 沟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (溝)
[gōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
1. kênh rạch; cống; mương; rãnh; công sự。人工挖掘的水道或工事。
暗沟
cống ngầm
交通沟
kênh rạch giao thông
2. rãnh; mương; sông ngòi。(沟儿)一般的水道。
山沟
rãnh trên núi
小河沟儿。
sông nhỏ
Từ ghép:
沟渎 ; 沟沟坎坎 ; 沟谷 ; 沟灌 ; 沟壑 ; 沟堑 ; 沟渠 ; 沟通 ; 沟洫 ; 沟沿儿 ; 沟子
[gōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
1. kênh rạch; cống; mương; rãnh; công sự。人工挖掘的水道或工事。
暗沟
cống ngầm
交通沟
kênh rạch giao thông
2. rãnh; mương; sông ngòi。(沟儿)一般的水道。
山沟
rãnh trên núi
小河沟儿。
sông nhỏ
Từ ghép:
沟渎 ; 沟沟坎坎 ; 沟谷 ; 沟灌 ; 沟壑 ; 沟堑 ; 沟渠 ; 沟通 ; 沟洫 ; 沟沿儿 ; 沟子
Chữ gần giống với 沟:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沟
溝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |

Tìm hình ảnh cho: 沟 Tìm thêm nội dung cho: 沟
