Cao su chống va đập cửa
Chữ 鋳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋳, chiết tự chữ CỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋳:
鋳
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;
鋳
Nghĩa Trung Việt của từ 鋳
cục, như "cục (chất Cm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋳:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋳
| cục | 鋳: | cục (chất Cm) |

Tìm hình ảnh cho: 鋳 Tìm thêm nội dung cho: 鋳
