Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋳, chiết tự chữ CỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋳

Chiết tự chữ cục bao gồm chữ 金 寿 hoặc 釒 寿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 寿
  • ghim, găm, kim
  • 寿 thọ
  • 2. 鋳 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 寿
  • kim, thực
  • 寿 thọ
  • []

    U+92F3, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鋳


    cục, như "cục (chất Cm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Chữ gần giống 鋳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋳 Tự hình chữ 鋳 Tự hình chữ 鋳 Tự hình chữ 鋳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋳

    cục:cục (chất Cm)
    鋳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋳 Tìm thêm nội dung cho: 鋳