Từ: 正義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh nghĩa
Đạo nghĩa chính đáng. § Cũng như
công lí
理.Chú thích điển tịch thời xưa. ◎Như:
ngũ kinh chính nghĩa
義.

Nghĩa của 正义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngyì] 1. chính nghĩa (đạo lý có lợi cho nhân dân)。公正的、有利于人民的道理。
伸张正义
giương cao chính nghĩa
主持正义
giữ vững chính nghĩa
2. công chính; chính nghĩa (có lợi cho nhân dân)。公正的、有利于人民的。
正义的事业
sự nghiệp chính nghĩa
正义的战争
chiến tranh chính nghĩa
3. ý nghĩa chính xác; ý nghĩa đúng đắn (trong ngôn ngữ văn tự. Dùng làm tên sách như "sử ký chính nghĩa")。(语言文字上)正当的或正确的意义。也用做书名,如《史记正义》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
正義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正義 Tìm thêm nội dung cho: 正義