Chữ 嗡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗡, chiết tự chữ ÓNG, ÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗡:

嗡 ông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗡

Chiết tự chữ óng, ông bao gồm chữ 口 翁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗡 cấu thành từ 2 chữ: 口, 翁
  • khẩu
  • òng, ông, ồng, ổng
  • ông [ông]

    U+55E1, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng1;
    Việt bính: jung1;

    ông

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗡

    (Trạng thanh) Vo ve, vù vù (tiếng côn trùng bay hoặc rung cánh).
    ◎Như: mật phong ông ông địa phi
    ong bay vo ve.
    ◇Lỗ Tấn : Tha tảo tựu lưỡng nhãn phát hắc, nhĩ đóa lí ông đích nhất thanh , (A Q chánh truyện Q) Hai mắt y đã tối sầm lại, trong tai nghe vù vù.

    óng, như "la óng óng" (vhn)
    ông, như "ông (rì rầm, vo ve)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÔNG
    vù vù; vo ve。象声词。
    蜜蜂嗡 嗡地飞。
    ong bay vù vù; ong bay vo ve
    Từ ghép:
    嗡子

    Chữ gần giống với 嗡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗡 Tự hình chữ 嗡 Tự hình chữ 嗡 Tự hình chữ 嗡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗡

    óng:la óng óng
    ông:ông (rì rầm, vo ve)
    嗡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗡 Tìm thêm nội dung cho: 嗡