Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗡, chiết tự chữ ÓNG, ÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗡:
嗡
Pinyin: weng1;
Việt bính: jung1;
嗡 ông
Nghĩa Trung Việt của từ 嗡
(Trạng thanh) Vo ve, vù vù (tiếng côn trùng bay hoặc rung cánh).◎Như: mật phong ông ông địa phi 蜜蜂嗡嗡地飛 ong bay vo ve.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tha tảo tựu lưỡng nhãn phát hắc, nhĩ đóa lí ông đích nhất thanh 他早就兩眼發黑, 耳朵裡嗡的一聲 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hai mắt y đã tối sầm lại, trong tai nghe vù vù.
óng, như "la óng óng" (vhn)
ông, như "ông (rì rầm, vo ve)" (gdhn)
Nghĩa của 嗡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ÔNG
vù vù; vo ve。象声词。
蜜蜂嗡 嗡地飞。
ong bay vù vù; ong bay vo ve
Từ ghép:
嗡子
Số nét: 13
Hán Việt: ÔNG
vù vù; vo ve。象声词。
蜜蜂嗡 嗡地飞。
ong bay vù vù; ong bay vo ve
Từ ghép:
嗡子
Chữ gần giống với 嗡:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗡
| óng | 嗡: | la óng óng |
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |

Tìm hình ảnh cho: 嗡 Tìm thêm nội dung cho: 嗡
