Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 研究生 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánjiūshēng] nghiên cứu sinh。经考试录取在高等学校或科学研究机关里通过研究工作进修的人。有规定的修业年限。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 研
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiến | 研: | |
| nghiền | 研: | nghiền nát ra |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| tên | 研: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 研究生 Tìm thêm nội dung cho: 研究生
