Từ: 绝对温度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝对温度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝对温度 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéduìwēndù] nhiệt độ tuyệt đối。以-273.15oC为起点计算的温度(-273.15oC是最低的温度)。在压力不变时,自0oC以下,温度每降低一度,气体的体积约减少0oC时的1/273。通常在摄氏温度计的度数加上273.15就是绝对温度数。用K来表示,如0oC等于273.15oK,100oC等于373.15oK。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
绝对温度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝对温度 Tìm thêm nội dung cho: 绝对温度