Chữ 飴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飴, chiết tự chữ DI, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飴:

飴 di, tự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飴

飴

Chiết tự chữ 飴

Chiết tự chữ di, tự bao gồm chữ 食 台 hoặc 飠 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飴 cấu thành từ 2 chữ: 食, 台
  • 食 thực, tự
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 飴 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 台
  • 飠 thực
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di, tự [di, tự]

    U+98F4, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饴;
    Pinyin: yi2, si4;
    Việt bính: ji4;

    飴 di, tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 飴

    (Danh) Kẹo mạch nha.
    ◎Như: cam chi nhược di 甘
    之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.

    (Tính)
    Ngọt.
    ◎Như: di tương 飴漿 tương ngọt.

    (Động)
    Tặng, biếu.
    § Thông di 貽.
    di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飴:

    飴, 飵, 飶, 飼, 飽, 飾, 飿, 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

    Dị thể chữ 飴

    饴,

    Chữ gần giống 飴

    饒, 饁, 餻, 餼, 餽, 餾, 餿, 饀, 饂, 餺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飴

    di飴:cam chi như di (ngọt như đường)
    飴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飴 Tìm thêm nội dung cho: 飴