Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作亂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作亂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác loạn
Làm loạn, làm phản.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim Đổng Trác tác loạn, thiên hạ chư hầu, cộng vãng tru chi
亂, 侯, 之 (Đệ ngũ hồi) Nay Đổng Trác làm loạn, chư hầu trong thiên hạ cùng dấy binh đến đánh.

Nghĩa của 作乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòluàn] làm loạn; gây rối loạn; tác loạn。发动叛乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 
作亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作亂 Tìm thêm nội dung cho: 作亂