Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 热心肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热心肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热心肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèxīncháng] lòng nhiệt tình; nhiệt tâm; nhiệt tình。(热心肠儿)待人热情,做事积极的性情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
热心肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热心肠 Tìm thêm nội dung cho: 热心肠