Từ: 川流不息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川流不息:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 川 • 流 • 不 • 息

Nghĩa của 川流不息 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānliúbùxī] như nước chảy; như mắc cửi; như thoi đưa (người, xe ngựa đi)。(行人、车马等)象水流一样连续不断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên川:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên川:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức息:tin tức
川流不息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 川流不息 Tìm thêm nội dung cho: 川流不息