Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 川流不息 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川流不息:
Nghĩa của 川流不息 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānliúbùxī] như nước chảy; như mắc cửi; như thoi đưa (người, xe ngựa đi)。(行人、车马等)象水流一样连续不断。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 川流不息 Tìm thêm nội dung cho: 川流不息
