Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[nítāi] tượng mộc; tượng đất (chưa tô vẽ)。尚未用金粉(或金箔)、颜料装饰过的泥塑的偶像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
泥胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥胎 Tìm thêm nội dung cho: 泥胎