Từ: 泥金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥金 trong tiếng Trung hiện đại:

[níjīn] nhũ kim loại。一种用金属粉末制成的颜料,用来涂饰笺纸或调和在油漆里涂饰器物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
泥金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥金 Tìm thêm nội dung cho: 泥金