Từ: 洋纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洋 • 纱

Nghĩa của 洋纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángshā] 1. vải dệt bằng máy。旧时称用机器纺的棉纱。
2. vải mỏng; vải the。旧时称用细棉纱织成的一种平纹细布,质地轻薄,多用来做手绢、蚊帐和夏季服装等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa纱:vải sa
洋纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋纱 Tìm thêm nội dung cho: 洋纱