Từ: 目光如豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目光如豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目光如豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùguāngrúdòu] Hán Việt: MỤC QUANG NHƯ ĐẬU
tầm mắt như hạt đậu; tầm mắt hẹp hòi, kiến thức nông cạn。眼睛像豆子那样小,形容眼光短浅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
目光如豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目光如豆 Tìm thêm nội dung cho: 目光如豆