Cao su chống va đập cửa

Từ: 苗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苗子 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáo·zi] 1. mầm; mạ。初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
2. người kế tục; mầm non; hạt giống。比喻继承某种事业的年轻人。
3. manh mối; đầu mối。苗头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
苗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗子 Tìm thêm nội dung cho: 苗子