Cao su chống va đập cửa
Từ: thạc sĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thạc sĩ:
Nghĩa thạc sĩ trong tiếng Việt:
["- d. 1 Học vị cấp cho người tốt nghiệp cao học. 2 Học vị cấp cho người thi đỗ làm cán bộ giảng dạy trung học hay đại học ở một số nước."]Dịch thạc sĩ sang tiếng Trung hiện đại:
硕士 《学位的一级。大学毕业生在研究机关学习一、二年以上, 成绩合格者, 即可授予。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thạc
| thạc | 硕: | thạc (to lớn); thạc sĩ |
| thạc | 碩: | thạc (to lớn); thạc sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: |

Tìm hình ảnh cho: thạc sĩ Tìm thêm nội dung cho: thạc sĩ
