Từ: khướu mỏ dài họa mi mỏ dài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khướu mỏ dài họa mi mỏ dài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khướumỏdàihọamimỏdài

Dịch khướu mỏ dài họa mi mỏ dài sang tiếng Trung hiện đại:

短尾鹛Duǎnwěiméi

Nghĩa chữ nôm của chữ: khướu

khướu𩿚:chim khướu
khướu𩿨:chim khướu
khướu𪆥:chim khướu
khướu𫛕:chim khướu

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ

mỏ:mỏ chim, mắng mỏ
mỏ𡎡:mỏ vàng
mỏ𪤘:mỏ (cái nồi)
mỏ𡮘:trẻ mỏ
mỏ𫄼:(cái nồi)
mỏ󰕄:mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy
mỏ𨪀:hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi

mi𠋥:mi tau (mày tao)
mi:làm đường mi (cắt gọt)
mi:núi Nga mi
mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
mi:môn mi (khung phía trên cửa)
mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
mi:lông mi
mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
mi𧃲:đồ mi (dâu ba lá)
mi:đồ mi (dâu ba lá)
mi󰖼:đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu)
mi:Chất americium (AM)
mi:Chất americium (AM)
mi:mi phí (phí phạm)
mi:chim hoạ mi

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ

mỏ:mỏ chim, mắng mỏ
mỏ𡎡:mỏ vàng
mỏ𪤘:mỏ (cái nồi)
mỏ𡮘:trẻ mỏ
mỏ𫄼:(cái nồi)
mỏ󰕄:mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy
mỏ𨪀:hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 
khướu mỏ dài họa mi mỏ dài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khướu mỏ dài họa mi mỏ dài Tìm thêm nội dung cho: khướu mỏ dài họa mi mỏ dài