Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khướu mỏ dài họa mi mỏ dài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khướu mỏ dài họa mi mỏ dài:
Dịch khướu mỏ dài họa mi mỏ dài sang tiếng Trung hiện đại:
短尾鹛DuǎnwěiméiNghĩa chữ nôm của chữ: khướu
| khướu | 𩿚: | chim khướu |
| khướu | 𩿨: | chim khướu |
| khướu | 𪆥: | chim khướu |
| khướu | 𫛕: | chim khướu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ
| mỏ | 㖼: | mỏ chim, mắng mỏ |
| mỏ | 𡎡: | mỏ vàng |
| mỏ | 𪤘: | mỏ (cái nồi) |
| mỏ | 𡮘: | trẻ mỏ |
| mỏ | 𫄼: | (cái nồi) |
| mỏ | : | mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy |
| mỏ | 𨪀: | hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dài
| dài | 𪟞: | (nam giới. đàn ông.) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | 𨱽: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mi
| mi | 𠋥: | mi tau (mày tao) |
| mi | 劘: | làm đường mi (cắt gọt) |
| mi | 嵋: | núi Nga mi |
| mi | 縻: | mi toạ (ngồi ôm khư khư) |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mi | 湄: | Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long) |
| mi | 眉: | lông mi |
| mi | 糜: | mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát) |
| mi | 𧃲: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | 䕷: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | : | đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu) |
| mi | 鎇: | Chất americium (AM) |
| mi | 镅: | Chất americium (AM) |
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mi | 鶥: | chim hoạ mi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ
| mỏ | 㖼: | mỏ chim, mắng mỏ |
| mỏ | 𡎡: | mỏ vàng |
| mỏ | 𪤘: | mỏ (cái nồi) |
| mỏ | 𡮘: | trẻ mỏ |
| mỏ | 𫄼: | (cái nồi) |
| mỏ | : | mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy |
| mỏ | 𨪀: | hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dài
| dài | 𪟞: | (nam giới. đàn ông.) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | 𨱽: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | : |

Tìm hình ảnh cho: khướu mỏ dài họa mi mỏ dài Tìm thêm nội dung cho: khướu mỏ dài họa mi mỏ dài
