Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bổ ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bổngữ

Dịch bổ ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

补语 《主语(多为动词或形容词)后边的一种补充成分, 用来回答"怎么样?"之类的问题, 如"人到齐了"的"齐", "好得很"的"很"。》
受事 《语法上指动作的对象, 也就是受动作支配的人或事物, 如"我看报"里的"报", "老鹰抓小鸡"里的"小鸡"。表示受事的名词不一定做句子的宾语, 如"衣服送来了"里的"衣服"是受事, 但是做句子的主语。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ:bổ đi tìm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

bổ ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bổ ngữ Tìm thêm nội dung cho: bổ ngữ